| Đơn vị phát hành | Luceria (Apulia) |
|---|---|
| Năm | 211 BC - 200 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Semuncia (1⁄24) |
| Tiền tệ | Nummus (circa 275-200 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 1.82 g |
| Đường kính | 12 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#684 1#710 1#613 |
| Mô tả mặt trước | Jugate heads of Dioskouroi to right, wearing piloi. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Two horses galloping to right. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | LOVCERI |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (211 BC - 200 BC) - - |
| ID Numisquare | 2821213020 |
| Ghi chú |