| Đơn vị phát hành | Venusia (Apulia) |
|---|---|
| Năm | 210 BC - 200 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Semuncia (1⁄24) |
| Tiền tệ | Nummus (circa 275-200 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 1.77 g |
| Đường kính | 14 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#717 |
| Mô tả mặt trước | Forepart of boar left; Σ above. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | Σ |
| Mô tả mặt sau | Owl standing right on branch; ligate VE to left. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (210 BC - 200 BC) - - |
| ID Numisquare | 8290142370 |
| Ghi chú |