| Đơn vị phát hành | Tyre |
|---|---|
| Năm | 347-334 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Shekel (4) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 8.16 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | 2.5 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HGC 10#349, SNG Copenhagen#310, Weber#8087, BMC Greek#40, Sunrise#136, Betlyon#37 |
| Mô tả mặt trước | Deity holding reins and arched bow, riding hippocamp right above two lines of waves, dolphin right below. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Owl standing right, head facing, crook and flail in background; ||||| O above || (’ [for ‘Ozmilk] and 7 [date], in Phoenician) in right field. |
| Chữ viết mặt sau | Phoenician |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 3 (347 BC) - RY 3 (347/6 BCE) - 4 (346 BC) - RY 4 (346/5 BCE) - 7 (343 BC) - RY 7 (343/2 BCE) - 9 (341 BC) - RY 9 (341/0 BCE) - 10 (340 BC) - RY 10 (340/39 BCE) - 11 (339 BC) - RY 11 (339/8 BCE) - 12 (338 BC) - RY 12 (338/7 BCE) - 13 (337 BC) - RY 13 (337/6 BCE) - 14 (336 BC) - RY 14 (336/5 BCE) - 15 (335 BC) - RY 15 (335/4 BCE) - 16 (334 BC) - RY 16 (334/3 BCE) - |
| ID Numisquare | 2235319610 |
| Ghi chú |