Telephone Token ANTEL - L-D

Địa điểm Uruguay
Năm 1984-1986
Loại Service token
Chất liệu Chromium plated brass (white metal)
Trọng lượng 5.80 g
Đường kính 22.05 mm
Độ dày 2.00 mm
Hình dạng Round with groove(s)
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Cạnh Smooth
Thời kỳ
Ghi chú
Tài liệu tham khảo Khod SA#UR12, Khod SA#UR13
Mô tả mặt trước Groove on top, `ANTEL` acronym , L-D and date below
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước ANTEL L - D 1984
(Translation: National Telecomunications Administration Long distance 1984)
Mô tả mặt sau Groove on top, `ANTEL` acronym , L-D and date below
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau ANTEL L - D 1984
(Translation: National Telecomunications Administration Long distance 1984)
Xưởng đúc
Số lượng đúc
ID Numisquare 9890802830
Ghi chú
×