| Đơn vị phát hành | Kings of Baktria |
|---|---|
| Năm | 100 BC - 80 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tetradrachm (4) |
| Tiền tệ | Drachm (305-15BC) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 9.62 g |
| Đường kính | 26 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Bop#2 , BIGR#artemidorus.2 , MIG#398 , Bopearachchi&Rahman#498 , HGC 12#352 |
| Mô tả mặt trước | Chinese ideograms - Top to bottom: 常平 = Sang pyong, a Department of Korean Yi Dynasty - Right to left: 通寶 = Tong bo, means currency |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | 常 寶 通 平 |
| Mô tả mặt sau | Mint mark at top, series at bottom, serial number at left *营 (Yŏng): Special Army Unit |
| Chữ viết mặt sau | Kharosthi |
| Chữ khắc mặt sau | 营 四 水 (Translation: Special Army Unit, series `Water`, srial number 4) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | 营 Special Army Unit (御营廳(Oyongchong)), modern-day Seoul, South Korea (1675-1752) |
| Số lượng đúc | ND (1752) 营 - Series 1 (一) - ND (1752) 营 - Series 2 (二) - ND (1752) 营 - Series 3 (三) - ND (1752) 营 - Series 4 (四) - ND (1752) 营 - Series 5 (五) - |
| ID Numisquare | 7672869300 |
| Ghi chú |