| Đơn vị phát hành | Caeni (Thrace) |
|---|---|
| Năm | 113 BC - 87 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tetradrachm (4) |
| Tiền tệ | Attic drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 16.56 g |
| Đường kính | 32 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | CN type#5205, 5318 1#C4500 3.2#1727 , DCA#585 , Moush`12#5764-5766 Luynes#1822 , Zhuyuetang#112 Copenhagen#1172 Sea#309 |
| Mô tả mặt trước | Draped bust of Mostis, right, wearing taenia. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Athena (Nikephoros) enthroned left, holding Nike and spear; at her feet, shield; in inner left field, sometimes, monogram; in exergue date and sometimes, magistrate`s name. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΒΑΣΙΛΕΩΣ ΜΟΣΤΙΔΟΣ ΕΠΙ ΣΑΔΑΛΟΥ ΕΤΟYΣ ΙΓ (Translation: King Mostis Magistrate Sadalos [coin] of the year 13) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (113 BC - 112 BC) - ΕΤΟYΣ ΙΓ (RY 13) - ND (112 BC - 111 BC) - ΕΤΟYΣ ΙΔ (RY 14) - ND (104 BC - 103 BC) - ΕΤΟYΣ ΚΒ (RY 22) - ND (94 BC - 93 BC) - ΕΤΟYΣ ΛΒ (RY 32) - ND (91 BC - 90 BC) - ΕΤΟYΣ EΛ (RY 35) - ND (89 BC - 88 BC) - ΕΤΟΥΣ ΖΛ (RY 37) - ND (88 BC - 87 BC) - ΕΤΟYΣ ΛΗ (RY 38) - |
| ID Numisquare | 3069966880 |
| Ghi chú |