Trihemiobol

Đơn vị phát hành Dikaia
Năm 500 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Trihemiobol (1/4)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.72 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo AMNG III#8
Mô tả mặt trước Rooster standing right
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΔΙΚΑ
Mô tả mặt sau Scallop shell within incuse punch
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 3403576070
Ghi chú
×