| Đơn vị phát hành | Capua |
|---|---|
| Năm | 216 BC - 211 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Uncia (0.1) |
| Tiền tệ | As (circa 216-211 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 5.68 g |
| Đường kính | 17 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#495 1#215 France#513 Gr/It#16 Copenhagen#339 Morcom#90 , Weber#296 , SambonArt#1038 , Laffaille#11 |
| Mô tả mặt trước | Head of Hera wearing a diadem, a sceptre on shoulder. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Two veiled archaic cult statues below open fillet; tripod-like object to left and kapu to right. |
| Chữ viết mặt sau | Old Italics |
| Chữ khắc mặt sau | (Translation: kapu) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (216 BC - 211 BC) - - |
| ID Numisquare | 9521588220 |
| Ghi chú |