Æ Unit

Đơn vị phát hành Kurapurika, City of
Năm 201 BC - 101 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Copper
Trọng lượng 4.41 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Three punchmarks: one of Brahmi legend and two with triangle-headed standards next to an Ujjain symbol.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước [...]rika
Mô tả mặt sau Blank (uniface).
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (201 BC - 101 BC) - Struck circa 2nd century BC -
ID Numisquare 2349274340
Ghi chú
×